WAF Rules
Quản lý quy tắc tường lửa ứng dụng web cho tên miền: Dùng mẫu có sẵn hoặc tự tạo quy tắc theo điều kiện.
Mỗi quy tắc WAF là một câu điều kiện áp lên lưu lượng: khớp thì chặn, buộc vượt thử thách, cho qua, hoặc chỉ ghi lại để theo dõi. Thứ tự các quy tắc quyết định quy tắc nào được xét trước.
Trong OneShield, mở tên miền cần cấu hình rồi vào mục WAF Rules; đường dẫn có dạng /list-service/one-shield/waf/<tên-miền>. Tiêu đề trang là Quy tắc WAF cho kèm tên miền đang mở, dưới đó là dòng Quản lý và cấu hình Tường lửa Ứng dụng Web (WAF) cho tên miền đó. Đầu trang có nút Quay lại và Hướng dẫn.
Hai nút chính của trang: Duyệt mẫu mở cửa sổ Mẫu quy tắc WAF, còn Tạo quy tắc mở màn hình Tạo quy tắc WAF.

Hình 1: Hai nhóm quy tắc và bảng quy tắc đang chạy.
Lưu ý: Trang này chỉ mở được khi tên miền đang hoạt động trong OneShield. Tên miền chưa xác minh hoặc đã tắt bảo vệ sẽ nhận thông báo tên miền chưa được kích hoạt và bị đưa về danh sách.
Hai nhóm quy tắc [1]
Trang chia quy tắc thành hai thẻ:
| Thẻ | Nội dung |
|---|---|
| Quy tắc WAF tùy chỉnh | Quy tắc tự tạo hoặc tạo từ mẫu. |
| Quy tắc WAF hệ thống | Quy tắc do hệ thống cung cấp sẵn, kèm khu vực Quy tắc WAF đang hoạt động cho biết quy tắc nào đang có hiệu lực. |
Bảng danh sách quy tắc [2]
| Cột | Nội dung |
|---|---|
| Tên | Tên của quy tắc. |
| Loại | Quy tắc tự tạo hay quy tắc hệ thống. |
| Đối chiếu | Điều kiện quy tắc dùng để đối chiếu lượt truy cập. |
| Hành động | Hành động áp dụng khi khớp điều kiện: Log · Thử thách · Block · Cho phép. |
| Sự kiện 24h | Số sự kiện quy tắc bắt được trong 24 giờ gần nhất. |
| Trạng thái | Đã bật hoặc Đã vô hiệu hóa, đổi được ngay trên dòng. |
| Thao tác | Các việc làm được với quy tắc đó. |
Cột Thao tác gồm:
| Thao tác | Việc nó làm |
|---|---|
| Xem đầy đủ | Mở trang sự kiện của quy tắc để xem quy tắc đó đã bắt được những gì. |
| Sửa | Mở lại màn hình cấu hình quy tắc. |
| Nhân bản | Tạo một quy tắc mới với cùng cài đặt. |
| Di chuyển đến | Đổi thứ tự áp dụng: Di chuyển lên đầu, Di chuyển xuống cuối, hoặc Di chuyển sau Rule đã chọn. |
| Xóa | Xoá quy tắc, có bước xác nhận. |
Khi tên miền chưa có quy tắc nào, bảng ghi Không có dữ liệu.
Cảnh báo: Xoá quy tắc WAF không hoàn tác được. Nếu chỉ muốn tạm dừng một quy tắc, chuyển trạng thái sang Đã vô hiệu hóa — cấu hình vẫn còn để bật lại sau.
Lưu ý: Thứ tự quy tắc có ý nghĩa: quy tắc đứng trước được xét trước. Một quy tắc Cho phép đặt trên cùng có thể làm các quy tắc chặn bên dưới không còn tác dụng với cùng nhóm lưu lượng, nên cân nhắc vị trí khi tạo và khi dùng Di chuyển đến.
Dùng mẫu quy tắc có sẵn
Thư viện mẫu mở bằng nút Duyệt mẫu ở đầu trang — xem Mẫu quy tắc WAF có sẵn.
Tự tạo quy tắc

Hình 2: Form tạo quy tắc WAF.
Nút Tạo quy tắc mở màn hình Tạo quy tắc WAF gồm bốn phần:
| Mục | Nội dung |
|---|---|
| Tên quy tắc | Bắt buộc, tối đa 100 ký tự. Để trống thì màn hình báo Tên quy tắc là bắt buộc. |
| Điều kiện | Khai báo các bộ lọc để đối chiếu lượt truy cập. |
| Hành động | Chọn Log, Thử thách, Block hoặc Cho phép. |
| Vị trí | Chọn Đầu tiên, Cuối cùng hoặc Sau quy tắc cụ thể. |
Mỗi bộ lọc trong phần Điều kiện gồm ba ô: Trường là thuộc tính của lượt truy cập đem ra đối chiếu, Toán tử là cách so sánh, Giá trị là nội dung để đối chiếu. Nút Thêm bộ lọc thêm một điều kiện, nút Thêm nhóm tạo nhóm điều kiện lồng nhau, và các điều kiện nối với nhau bằng VÀ hoặc HOẶC.
Phần Điều kiện có dòng Số lượng operations kèm mức tối đa 50. Vượt mức này thì màn hình báo quota đã vượt giới hạn và không lưu được, khi đó cần gộp hoặc bớt điều kiện.
Mẹo: Quy tắc mới nên đặt hành động Log trước, xem trang sự kiện của quy tắc một thời gian để chắc chắn nó chỉ bắt đúng lưu lượng cần chặn, rồi mới đổi sang Block. Cách này tránh chặn oan khách thật.
Lưu ý: Bộ lọc vừa sửa mà chưa lưu thì màn hình nhắc Hãy chắc chắn lưu bộ lọc vừa được thay đổi. Lưu trước khi rời màn hình, hoặc chọn bỏ qua thay đổi nếu không muốn giữ.
Xem quy tắc đã bắt được gì
Thao tác Xem đầy đủ trên một quy tắc mở trang Sự kiện Rule, gồm các sự kiện mẫu mà quy tắc đó đã bắt được cho tên miền:
| Khu vực | Nội dung |
|---|---|
| Tổng sự kiện | Tổng số sự kiện trong khoảng thời gian đang chọn, kèm so sánh với kỳ trước. |
| Theo IP · Theo quốc gia | Số sự kiện phân theo địa chỉ IP nguồn và theo quốc gia. |
| Timeline sự kiện | Diễn biến số sự kiện theo thời gian. |
| Sự kiện theo loại hành động | Phân bố sự kiện theo hành động đã áp dụng. |
| Top 5 IP nguồn | Năm địa chỉ IP tạo nhiều sự kiện nhất, lọc nhanh theo hoặc loại bỏ một IP ngay tại đây. |
| Sự kiện mẫu | Bảng chi tiết từng sự kiện, chọn được cột muốn xem. |
Trang có bộ chọn khoảng thời gian, kèm lựa chọn Tùy chỉnh với khoảng tối đa 30 ngày và không chọn được thời điểm trong tương lai, cùng Bộ lọc cơ bản và Bộ lọc nâng cao để thu hẹp dữ liệu. Nút Quay lại Rules trở về danh sách quy tắc.